Từ vựng A2

Chủ đề mua-sam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cashier

/kæʃˈɪər/ A2

Nghĩa

Nhân viên thu ngân n

Định nghĩa · A person who handles money in a store.

“The cashier counts the money and gives me my change.”Nhân viên thu ngân đếm tiền và trả lại tiền thừa cho tôi.

“The cashier scanned my items.”Nhân viên thu ngân đã quét các món của tôi.

Đồng nghĩa checkout clerkteller

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghề nghiệp.

Ghi chú · Nhân viên thu ngân, thường ở siêu thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...