Từ vựng A2

Chủ đề mua-sam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shopping mall

/ˈʃɒp.ɪŋ ˌmɔːl/ A2

Nghĩa

Trung tâm mua sắm n.phr

Định nghĩa · A large building with many shops and services.

“The shopping mall is a great place to buy clothes and food.”Trung tâm mua sắm là nơi tuyệt vời để mua sắm quần áo và thực phẩm.

“We spent the afternoon at the shopping mall.”Chúng tôi dành buổi chiều ở trung tâm mua sắm.

Đồng nghĩa mallshopping center
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về mua sắm.

Ghi chú · Trung tâm mua sắm lớn, nhiều cửa hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...