Từ vựng A2

Chủ đề mua-sam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Attendant

/əˈten.dənt/ A2

Nghĩa

Người phục vụ n

Định nghĩa · A person who assists or serves others.

“The attendant helps customers find what they need in the store.”Người phục vụ giúp khách hàng tìm những gì họ cần trong cửa hàng.

“The attendant helped me find a seat.”Người phục vụ đã giúp tôi tìm chỗ ngồi.

Đồng nghĩa serverassistant

Mẹo IELTS · Nói về nghề nghiệp này khi thảo luận về dịch vụ.

Ghi chú · Người phục vụ, thường ở nơi công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...