Từ vựng A2

Chủ đề mua-sam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

barcode reader

/ˈbɑː.kəʊd ˌriː.dər/ A2

Nghĩa

Máy đọc mã vạch n.phr

Định nghĩa · A device that reads barcodes on products.

“The barcodereader scans items quickly at the checkout.”Máy đọc mã vạch quét hàng hóa nhanh chóng tại quầy thanh toán.

“The cashier scanned the item with a barcode reader.”Nhân viên thu ngân quét món hàng bằng máy đọc mã vạch.

Mẹo IELTS · Mô tả công nghệ hiện đại trong bài viết.

Ghi chú · Máy đọc mã vạch, thường ở siêu thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...