toy store
/ˈtɔɪ ˌstɔːr/ A2
Nghĩa
Cửa hàng đồ chơi
n.phr
Định nghĩa · A shop that sells toys for children.
“The toystore has many toys for children of all ages.”Cửa hàng đồ chơi có nhiều đồ chơi cho trẻ em ở mọi lứa tuổi.
“The toystore had a sale on board games.”Cửa hàng đồ chơi có giảm giá trò chơi bàn.
Đồng nghĩa
toy shoptoy retailer
Cụm hay dùng
toystore aisletoystore display
Mẹo IELTS · Mô tả nơi mua sắm trong IELTS.
Ghi chú · Cửa hàng đồ chơi, thường có nhiều đồ cho trẻ em.