| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈθɪri/
|
n |
lý thuyết
Einstein's theory of relativity changed physics.
Lý thuyết tương đối của Einstein thay đổi vật lý.
Chi tiếtIn theory, it should work.Về lý thuyết, nó sẽ hoạt động.
Đồng nghĩahypothesisprinciple
Cụm hay dùngscientific theorytheory of evolution
Họ từtheoretical (adj)theorize (v)
Phân biệt 'theory' (lý thuyết) và 'hypothesis' (giả thuyết).
|
— |
|
/ɪmˈpɪrɪkl/
|
adj |
dựa trên thực nghiệm
Scientific claims require empirical evidence.
Tuyên bố khoa học đòi hỏi bằng chứng thực nghiệm.
Chi tiếtEmpirical research is data-driven.Nghiên cứu thực nghiệm dựa trên dữ liệu.
Đồng nghĩaobservationalexperimental
Cụm hay dùngempirical dataempirical study
Họ từempirically (adv)empiricism (n)
Đối lập với lý thuyết hoặc suy luận.
|
— |
|
/ˈpærədaɪm/
|
n |
mô hình tư duy
Quantum mechanics introduced a new paradigm.
Cơ học lượng tử giới thiệu một mô hình tư duy mới.
Chi tiếtThe paradigm shift changed science.Sự chuyển đổi mô hình đã thay đổi khoa học.
Đồng nghĩamodelframework
Cụm hay dùngparadigm shiftdominant paradigm
Họ từparadigmatic (adj)
Thường dùng trong khoa học và triết học.
|
— |
|
/blæk hoʊl/
|
n |
hố đen
Black holes warp space-time extremely.
Hố đen làm cong không-thời gian cực mạnh.
Chi tiếtA black hole can pull in everything around it.Một hố đen có thể hút mọi thứ xung quanh nó.
Đồng nghĩasingularityvoid
Cụm hay dùngblack hole theoryexplore black holes
Thường được nhắc đến trong vật lý thiên văn.
|
— |
|
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
|
n |
trí tuệ nhân tạo
AI is transforming scientific research.
AI đang biến đổi nghiên cứu khoa học.
Chi tiếtArtificial intelligence is changing many industries.Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi nhiều ngành công nghiệp.
Đồng nghĩamachine intelligencesmart technology
Cụm hay dùngartificial intelligence systemsartificial intelligence applications
Dùng để chỉ công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/ˈkʌtɪŋ edʒ/
|
adj |
tiên tiến nhất
Cutting-edge research demands huge funding.
Nghiên cứu tiên tiến nhất đòi hỏi tài trợ khổng lồ.
Chi tiếtThis is a cutting-edge technology in medicine.Đây là công nghệ tiên tiến nhất trong y học.
Đồng nghĩastate-of-the-artadvanced
Cụm hay dùngcutting-edge researchcutting-edge solutions
Dùng để chỉ sự đổi mới trong công nghệ.
|
— |
|
/ˌiːvəˈluːʃn/
|
n |
tiến hóa
Evolution explains species diversity.
Tiến hóa giải thích đa dạng loài.
Chi tiếtThe evolution of technology has changed our lives.Sự tiến hóa của công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩadevelopmentprogress
Cụm hay dùngtheory of evolutionevolutionary processrapid evolution
Dùng để chỉ sự phát triển theo thời gian.
|
— |
|
/ˌædæpˈteɪʃn/
|
n |
sự thích nghi
Animal adaptations are remarkable.
Sự thích nghi của động vật rất đáng kinh ngạc.
Chi tiếtAdaptation to climate change is crucial for survival.Sự thích nghi với biến đổi khí hậu là rất quan trọng cho sự sống sót.
Đồng nghĩaadjustmentmodification
Cụm hay dùngadaptation processcultural adaptationbiological adaptation
Thích nghi là cần thiết trong môi trường thay đổi.
|
— |
|
/ˌɪnəˈveɪʃn/
|
n |
sự đổi mới
Innovation drives technological progress.
Sự đổi mới thúc đẩy tiến bộ công nghệ.
Chi tiếtInnovation drives progress in technology.Sự đổi mới thúc đẩy tiến bộ trong công nghệ.
Đồng nghĩacreativityinvention
Cụm hay dùngtechnological innovationinnovation process
Thường dùng trong kinh doanh và công nghệ.
|
— |
|
/ˈfiːldwɜːrk/
|
n |
nghiên cứu thực địa
Anthropologists conduct fieldwork in remote areas.
Nhà nhân học tiến hành nghiên cứu thực địa ở vùng xa.
Chi tiếtFieldwork is essential for accurate data collection.Nghiên cứu thực địa là cần thiết để thu thập dữ liệu chính xác.
Đồng nghĩapractical researchon-site study
Cụm hay dùngconduct fieldworkfieldwork experience
Thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˌɒbzərˈveɪʃn/
|
n |
sự quan sát
Careful observation precedes hypothesis.
Quan sát cẩn thận đi trước giả thuyết.
Chi tiếtObservation is key to understanding animal behavior.Sự quan sát là chìa khóa để hiểu hành vi động vật.
Đồng nghĩawatchingmonitoring
Cụm hay dùngscientific observationcareful observation
Cần chú ý đến chi tiết.
|
— |
|
/ˌnænoʊtekˈnɒlədʒi/
|
n |
công nghệ nano
Nanotechnology operates at atomic scale.
Công nghệ nano hoạt động ở quy mô nguyên tử.
Chi tiếtNanotechnology is used in medicine and electronics.Công nghệ nano được sử dụng trong y học và điện tử.
Đồng nghĩananoscale technology
Cụm hay dùngnanotechnology applicationsnanotechnology research
Một lĩnh vực công nghệ hiện đại và tiên tiến.
|
— |
|
/ˌɪntərˈdɪsəplɪneri/
|
adj |
liên ngành
Interdisciplinary research yields new insights.
Nghiên cứu liên ngành mang lại hiểu biết mới.
Chi tiếtInterdisciplinary research is valuable.Nghiên cứu liên ngành rất có giá trị.
Đồng nghĩamultidisciplinarycross-disciplinary
Cụm hay dùnginterdisciplinary approachinterdisciplinary field
Kết hợp nhiều lĩnh vực học thuật.
|
— |
|
/mjuˈteɪʃn/
|
n |
sự đột biến
Random mutations drive evolution.
Đột biến ngẫu nhiên thúc đẩy tiến hóa.
Chi tiếtMutation can lead to new traits in species.Sự đột biến có thể dẫn đến các đặc điểm mới trong loài.
Đồng nghĩaalterationtransformation
Cụm hay dùnggenetic mutationspontaneous mutationmutation rate
Có thể gây ra bệnh tật.
|
— |
|
/pləˈsiːboʊ/
|
n |
giả dược
Placebo effects complicate drug trials.
Hiệu ứng giả dược làm phức tạp thử nghiệm thuốc.
Chi tiếtThe doctor gave a placebo to test the medication's effectiveness.Bác sĩ đã cho một giả dược để kiểm tra hiệu quả của thuốc.
Đồng nghĩadummy pillsham treatment
Cụm hay dùngplacebo effectplacebo group
Thường dùng trong nghiên cứu y học.
|
— |
|
/məˈʃiːn ˈlɜːrnɪŋ/
|
n |
học máy
Machine learning analyzes vast datasets.
Học máy phân tích các tập dữ liệu lớn.
Chi tiếtMachine learning is used in many applications today.Học máy được sử dụng trong nhiều ứng dụng ngày nay.
Đồng nghĩaautomated learningAI learning
Cụm hay dùngmachine learning modelmachine learning algorithmsupervised machine learning
Liên quan đến trí tuệ nhân tạo.
|
— |
|
/ˌbaɪoʊtekˈnɒlədʒi/
|
n |
công nghệ sinh học
Biotechnology promises medical advances.
Công nghệ sinh học hứa hẹn tiến bộ y học.
Chi tiếtBiotechnology is used in medicine and agriculture.Công nghệ sinh học được sử dụng trong y học và nông nghiệp.
Đồng nghĩabioengineeringgenetic engineering
Cụm hay dùngbiotechnology researchbiotechnology applications
Lĩnh vực này rất đa dạng và sáng tạo.
|
— |
|
/kɔːˈzeɪʃn/
|
n |
quan hệ nhân quả
Establishing causation requires controlled experiments.
Thiết lập quan hệ nhân quả đòi hỏi thí nghiệm có kiểm soát.
Chi tiếtUnderstanding causation helps in scientific research.Hiểu biết về quan hệ nhân quả giúp trong nghiên cứu khoa học.
Đồng nghĩacause-effect relationshipcausal relationship
Cụm hay dùngcausal causationcausation analysis
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/pɪr rɪˈvjuː/
|
n |
bình duyệt đồng nghiệp
Peer review ensures research quality.
Bình duyệt đồng nghiệp đảm bảo chất lượng nghiên cứu.
Chi tiếtPeer review ensures the quality of academic research.Bình duyệt đồng nghiệp đảm bảo chất lượng nghiên cứu học thuật.
Đồng nghĩareview processevaluation
Cụm hay dùngpeer review processpeer-reviewed journalpeer review system
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈreplɪkəbl/
|
adj |
có thể tái lập
Replicable results strengthen scientific consensus.
Kết quả có thể tái lập củng cố sự đồng thuận khoa học.
Chi tiếtThe experiment's results are replicable by others.Kết quả của thí nghiệm có thể được tái lập bởi người khác.
Đồng nghĩarepeatableduplicable
Cụm hay dùngreplicable modelreplicable results
Quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˌfɔːlsɪˈfaɪəbl/
|
adj |
có thể bác bỏ
Falsifiable hypotheses define genuine science.
Giả thuyết có thể bác bỏ định nghĩa khoa học chân chính.
Chi tiếtA good theory is falsifiable through testing.Một lý thuyết tốt có thể bị bác bỏ qua thử nghiệm.
Đồng nghĩadisprovable
Cụm hay dùngfalsifiable hypothesisfalsifiable theory
Quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/stəˈtɪstɪkl sɪɡˈnɪfɪkəns/
|
n |
ý nghĩa thống kê
Statistical significance indicates real effect.
Ý nghĩa thống kê chỉ ra hiệu quả thực sự.
Chi tiếtStatistical significance shows if results are reliable.Ý nghĩa thống kê cho thấy liệu kết quả có đáng tin cậy không.
Đồng nghĩastatistical relevanceimportance
Cụm hay dùngachieving statistical significancestatistical significance level
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈsæmpl saɪz/
|
n |
cỡ mẫu
A larger sample size improves reliability.
Cỡ mẫu lớn hơn cải thiện độ tin cậy.
Chi tiếtA larger sample size can improve research accuracy.Cỡ mẫu lớn hơn có thể cải thiện độ chính xác nghiên cứu.
Đồng nghĩanumber of samplessample quantity
Cụm hay dùngincrease sample sizesample size calculation
Cần cân nhắc khi thiết kế nghiên cứu.
|
— |
|
/kənˈtroʊl ɡruːp/
|
n |
nhóm đối chứng
Control groups baseline experimental results.
Nhóm đối chứng làm cơ sở cho kết quả thí nghiệm.
Chi tiếtThe control group did not receive the treatment.Nhóm đối chứng không nhận được điều trị.
Đồng nghĩacomparison groupreference group
Cụm hay dùngexperimental control groupcontrol group design
Quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˌdʌbl ˈblaɪnd/
|
adj |
mù đôi
Double-blind trials reduce bias.
Thử nghiệm mù đôi giảm thiên kiến.
Chi tiếtThe double-blind study reduces bias in research.Nghiên cứu mù đôi giảm thiểu thiên lệch trong nghiên cứu.
Đồng nghĩablind studycontrolled trial
Cụm hay dùngdouble-blind trialdouble-blind experimentdouble-blind design
Thường dùng trong nghiên cứu y tế.
|
— |
|
/ˌlɒndʒəˈtuːdɪnl ˈstʌdi/
|
n |
nghiên cứu dài hạn
Longitudinal studies track subjects over time.
Nghiên cứu dài hạn theo dõi đối tượng qua thời gian.
Chi tiếtA longitudinal study can show changes over years.Nghiên cứu dài hạn có thể cho thấy sự thay đổi qua các năm.
Đồng nghĩalong-term study
Cụm hay dùngconduct longitudinal studylongitudinal research
Giúp theo dõi sự phát triển.
|
— |
|
/ˌkrɒs ˈsekʃənl/
|
adj |
cắt ngang (nghiên cứu)
Cross-sectional studies snapshot a moment.
Nghiên cứu cắt ngang chụp ảnh một thời điểm.
Chi tiếtCross-sectional studies provide a snapshot of data.Nghiên cứu cắt ngang cung cấp một cái nhìn tổng quan về dữ liệu.
Đồng nghĩasnapshot
Cụm hay dùngcross-sectional analysiscross-sectional data
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
|
— |
|
/ˌmetə əˈnæləsɪs/
|
n |
phân tích tổng hợp
Meta-analyses synthesize multiple studies.
Phân tích tổng hợp tổng hợp nhiều nghiên cứu.
Chi tiếtMeta-analysis helps summarize research findings.Phân tích tổng hợp giúp tóm tắt các phát hiện nghiên cứu.
Đồng nghĩacomprehensive analysisresearch synthesis
Cụm hay dùngconducting meta-analysismeta-analysis results
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˌsɪstəˈmætɪk rɪˈvjuː/
|
n |
tổng quan hệ thống
Systematic reviews assess existing evidence.
Tổng quan hệ thống đánh giá bằng chứng hiện có.
Chi tiếtA systematic review summarizes all relevant studies.Tổng quan hệ thống tóm tắt tất cả các nghiên cứu liên quan.
Đồng nghĩaliterature reviewcomprehensive review
Cụm hay dùngconduct systematic reviewsystematic review protocol
Giúp xác định khoảng trống nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈlɪtərətʃər rɪˈvjuː/
|
n |
tổng quan tài liệu
A literature review precedes any research.
Tổng quan tài liệu đi trước bất kỳ nghiên cứu nào.
Chi tiếtThe literature review highlighted key findings.Tổng quan tài liệu đã nêu bật những phát hiện chính.
Đồng nghĩaresearch overviewstudy summary
Cụm hay dùngsystematic literature reviewliterature review process
Cần thiết trong viết luận văn.
|
— |
Đang tải...