Từ vựng C1

Chủ đề tech tail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

computer vision

/kəmˈpjuː.t̬ɚ ˈvɪʒ.ən/ C1 TOEIC phổ biến #7570

Nghĩa

thị giác máy tính (lĩnh vực AI giúp máy nhận diện và hiểu hình ảnh, video) phr.

Định nghĩa · A field of AI that helps computers understand and interpret images.

“Computer vision inspects product defects on assembly lines automatically.”Thị giác máy tính tự động kiểm tra lỗi sản phẩm trên dây chuyền lắp ráp.

“Retail stores deploy computer vision for cashierless checkout systems.”Cửa hàng bán lẻ triển khai thị giác máy tính cho hệ thống thanh toán không thu ngân.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự phát triển công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Computer vision ≠ graphics; vision = nhận diện vào, graphics = tạo hình ra. Hay kết hợp với 'deep learning'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...