Từ vựng C1

Chủ đề tech tail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biometrics

/ˌbaɪ.oʊˈmet.rɪks/ C1 TOEIC phổ biến #7554

Nghĩa

sinh trắc học (nhận dạng qua đặc điểm sinh học như vân tay, mống mắt) n.

Định nghĩa · The study of biological measurements for identification purposes.

“Biometrics has replaced passwords in many corporate systems.”Sinh trắc học đã thay thế mật khẩu trong nhiều hệ thống doanh nghiệp.

“The airport uses biometrics for passport control.”Sân bay sử dụng sinh trắc học để kiểm soát hộ chiếu.

Mẹo IELTS · Thảo luận về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Số nhiều '-ics' nhưng dùng như danh từ số ít khi chỉ lĩnh vực; dùng số nhiều khi nói về các phép đo cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...