Từ vựng C1

Chủ đề tech tail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Internet of Things

/ˈɪn.t̬ɚ.net əv ˈθɪŋz/ C1 TOEIC phổ biến #7568

Nghĩa

Internet vạn vật (mạng lưới thiết bị kết nối internet để thu thập và trao đổi dữ liệu) phr.

Định nghĩa · A network of interconnected devices that collect and share data.

“Internet of Things sensors monitor factory floor conditions in real time.”Cảm biến Internet vạn vật giám sát điều kiện sàn nhà máy theo thời gian thực.

“Smart home devices rely on the Internet of Things ecosystem.”Các thiết bị nhà thông minh dựa vào hệ sinh thái Internet vạn vật.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Viết tắt IoT rất phổ biến; bài TOEIC dùng nhiều trong ngữ cảnh nhà máy thông minh, smart city.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...