Từ vựng C1

Chủ đề tech tail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

augmented reality

/ˈɔːɡ.men.t̬ɪd riˈæl.ə.t̬i/ C1 TOEIC phổ biến #7565

Nghĩa

thực tế tăng cường (lớp thông tin kỹ thuật số phủ lên thế giới thực) phr.

Định nghĩa · A technology that adds digital information to the real world.

“Augmented reality guides warehouse workers to correct shelf locations.”Thực tế tăng cường dẫn nhân viên kho đến đúng vị trí kệ hàng.

“Retailers offer augmented reality to visualize furniture at home.”Nhà bán lẻ cung cấp thực tế tăng cường để hình dung nội thất tại nhà.

Mẹo IELTS · Nêu ứng dụng AR trong bài nói để gây ấn tượng.

Ghi chú · AR (thực tế tăng cường) khác VR (thực tế ảo hoàn toàn): AR phủ lên thế giới thật, VR thay thế hoàn toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...