Từ vựng C1

Chủ đề tech tail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generative AI

/ˈdʒen.ər.ə.t̬ɪv eɪ ˈaɪ/ C1 TOEIC phổ biến #7558

Nghĩa

AI tạo sinh (hệ thống AI có thể tạo ra nội dung mới: văn bản, hình ảnh, mã) phr.

Định nghĩa · AI systems that can create new content like text or images.

“Generative AI tools now draft marketing copy in seconds.”Các công cụ AI tạo sinh hiện soạn thảo nội dung marketing trong vài giây.

“Firms integrate generative AI into customer service workflows.”Các công ty tích hợp AI tạo sinh vào quy trình dịch vụ khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về công nghệ và sáng tạo.

Ghi chú · Phân biệt generative (tạo nội dung mới) vs. discriminative AI (phân loại/dự đoán nhãn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...