generative AI
Nghĩa
Định nghĩa · AI systems that can create new content like text or images.
“Generative AI tools now draft marketing copy in seconds.”Các công cụ AI tạo sinh hiện soạn thảo nội dung marketing trong vài giây.
“Firms integrate generative AI into customer service workflows.”Các công ty tích hợp AI tạo sinh vào quy trình dịch vụ khách hàng.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về công nghệ và sáng tạo.
Ghi chú · Phân biệt generative (tạo nội dung mới) vs. discriminative AI (phân loại/dự đoán nhãn).