Từ vựng C1

Chủ đề tech tail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

machine learning

/məˈʃiːn ˈlɜːr.nɪŋ/ C1 TOEIC phổ biến #7553

Nghĩa

học máy (nhánh của AI giúp hệ thống tự học từ dữ liệu) n.

Định nghĩa · A branch of AI that enables systems to learn from data.

“Machine learning improves product recommendations automatically.”Học máy cải thiện gợi ý sản phẩm một cách tự động.

“The team deployed a machine learning pipeline.”Nhóm đã triển khai một pipeline học máy.

Mẹo IELTS · Mô tả rõ ràng trong bài viết về công nghệ.

Ghi chú · ML thường đi kèm 'model' và 'training data'; TOEIC part 4 hay dùng trong bài nói hội nghị hoặc tin tức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...