Từ vựng C1

Chủ đề tech tail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cloud-native

/klaʊd ˈneɪ.t̬ɪv/ C1 TOEIC phổ biến #7561

Nghĩa

được xây dựng thuần cho đám mây (ứng dụng thiết kế tối ưu chạy trên cloud) adj.

Định nghĩa · Designed specifically for cloud computing environments.

“Cloud-native applications scale automatically based on user demand.”Ứng dụng thuần đám mây tự động mở rộng theo nhu cầu người dùng.

“The firm migrated its legacy software to a cloud-native architecture.”Công ty chuyển phần mềm cũ sang kiến trúc thuần đám mây.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về công nghệ trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng gạch nối khi là tính từ (cloud-native app); nhiều khi không gạch nối khi đứng độc lập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...