Từ vựng C1

Chủ đề verbs intensify · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

distort

/dɪˈstɔːrt/ C1 TOEIC phổ biến #7211

Nghĩa

bóp méo, làm sai lệch v.

Định nghĩa · To change something so it is not true or accurate.

“Selective data distorted the picture of actual performance.”Dữ liệu chọn lọc đã bóp méo bức tranh hiệu suất thực tế.

“High tariffs distorted market competition significantly.”Thuế suất cao bóp méo sự cạnh tranh thị trường đáng kể.

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ sự không chính xác trong bài viết.

Ghi chú · Nhấn mạnh kết quả SAI LỆCH khỏi thực tế do tác động bên ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...