distort
Nghĩa
Định nghĩa · To change something so it is not true or accurate.
“Selective data distorted the picture of actual performance.”Dữ liệu chọn lọc đã bóp méo bức tranh hiệu suất thực tế.
“High tariffs distorted market competition significantly.”Thuế suất cao bóp méo sự cạnh tranh thị trường đáng kể.
Mẹo IELTS · Dùng để chỉ sự không chính xác trong bài viết.
Ghi chú · Nhấn mạnh kết quả SAI LỆCH khỏi thực tế do tác động bên ngoài.