Từ vựng C1

Chủ đề verbs intensify · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skew

/skjuː/ C1 TOEIC phổ biến #7212

Nghĩa

làm lệch, làm thiên vị v.

Định nghĩa · To make something crooked or biased.

“The sampling method skewed results toward older demographics.”Phương pháp lấy mẫu làm lệch kết quả về phía nhóm nhân khẩu học lớn tuổi hơn.

“Outlier data skewed the quarterly performance analysis.”Dữ liệu ngoại lệ làm lệch phân tích hiệu suất quý.

Đồng nghĩa distortbiaswarp
Họ từ skewed (adj.)
Cấu tạo'Skew' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'sciwian', nghĩa là 'lệch'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thiên lệch trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong phân tích dữ liệu: 'skewed distribution' = phân phối lệch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...