skew
Nghĩa
Định nghĩa · To make something crooked or biased.
“The sampling method skewed results toward older demographics.”Phương pháp lấy mẫu làm lệch kết quả về phía nhóm nhân khẩu học lớn tuổi hơn.
“Outlier data skewed the quarterly performance analysis.”Dữ liệu ngoại lệ làm lệch phân tích hiệu suất quý.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thiên lệch trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong phân tích dữ liệu: 'skewed distribution' = phân phối lệch.