Từ vựng C1

Chủ đề verbs intensify · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exaggerate

/ɪɡˈzædʒ.ɚ.eɪt/ C1 TOEIC phổ biến #7205

Nghĩa

phóng đại quá mức v.

Định nghĩa · To make something seem larger or more important than it is.

“The report exaggerated the scope of financial losses.”Báo cáo đã phóng đại phạm vi tổn thất tài chính.

“Analysts warned against exaggerating short-term volatility.”Các nhà phân tích cảnh báo không nên phóng đại biến động ngắn hạn.

Mẹo IELTS · Tránh phóng đại thông tin trong các bài thi.

Ghi chú · Tiêu cực: nói QUÁ SỰ THẬT; dùng khi phê phán thông tin không chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...