Từ vựng B2

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bilateral cooperation

B2 THPT phổ biến #20280

Nghĩa

hợp tác song phương n

Định nghĩa · Collaboration between two countries or groups.

“We read an article about bilateral cooperation in science.”Chúng tôi đọc bài viết về hợp tác song phương trong khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...