Từ vựng B2

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

charter

/ˈtʃɑːtə/ B2 THPT phổ biến #20272

Nghĩa

hiến chương n

Định nghĩa · A document that outlines principles and rules.

“The class summarized key points of the UN Charter.”Lớp tóm tắt các điểm chính của Hiến chương LHQ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...