Từ vựng B2

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

humanitarian

/hjuːˌmænɪˈteəriən/ B2 THPT phổ biến #20259

Nghĩa

nhân đạo adj

Định nghĩa · Related to helping people in need or crisis.

“We watched a video about humanitarian work in remote villages.”Chúng tôi xem video về công việc nhân đạo ở các làng xa.

Ghi chú · humanitarian (adj/n) – humanity (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...