humanitarian
Nghĩa
Định nghĩa · Related to helping people in need or crisis.
“We watched a video about humanitarian work in remote villages.”Chúng tôi xem video về công việc nhân đạo ở các làng xa.
Ghi chú · humanitarian (adj/n) – humanity (n)
Từ vựng B2
Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Related to helping people in need or crisis.
“We watched a video about humanitarian work in remote villages.”Chúng tôi xem video về công việc nhân đạo ở các làng xa.
Ghi chú · humanitarian (adj/n) – humanity (n)
Đang tải...