Từ vựng B2

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peacekeeping mission

B2 THPT phổ biến #20282

Nghĩa

phái bộ gìn giữ hòa bình n

Định nghĩa · A mission aimed at maintaining peace in a region.

“The news covered a peacekeeping mission with ASEAN troops.”Bản tin đưa tin một phái bộ gìn giữ hòa bình có quân ASEAN.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...