Từ vựng B2

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peacekeeping

/ˈpiːskiːpɪŋ/ B2 THPT phổ biến #20274

Nghĩa

gìn giữ hòa bình n

Định nghĩa · The act of maintaining peace in a region.

“We watched a documentary on UN peacekeeping operations.”Chúng tôi xem phim tài liệu về các hoạt động gìn giữ hòa bình của LHQ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...