peacekeeping
/ˈpiːskiːpɪŋ/ B2 THPT phổ biến #20274
Nghĩa
gìn giữ hòa bình
n
Định nghĩa · The act of maintaining peace in a region.
“We watched a documentary on UN peacekeeping operations.”Chúng tôi xem phim tài liệu về các hoạt động gìn giữ hòa bình của LHQ.