Từ vựng B2

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

treaty

/ˈtriːti/ B2 THPT phổ biến #20263

Nghĩa

hiệp ước n

Định nghĩa · An agreement between countries or groups.

“The history club analyzed a peace treaty signed in 1991.”Câu lạc bộ lịch sử phân tích một hiệp ước hòa bình ký năm 1991.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...