treaty
/ˈtriːti/ B2 THPT phổ biến #20263
Nghĩa
hiệp ước
n
Định nghĩa · An agreement between countries or groups.
“The history club analyzed a peace treaty signed in 1991.”Câu lạc bộ lịch sử phân tích một hiệp ước hòa bình ký năm 1991.