Từ vựng B2

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diplomacy

/dɪˈpləʊməsi/ B2 THPT phổ biến #20268

Nghĩa

ngoại giao n

Định nghĩa · The practice of managing relationships between countries.

“We learned how diplomacy helps countries solve problems peacefully.”Chúng tôi học cách ngoại giao giúp các nước giải quyết vấn đề hòa bình.

Ghi chú · diplomat (n) – diplomatic (adj) – diplomacy (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...