Từ vựng B2

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alliance

/əˈlaɪəns/ B2 THPT phổ biến #20255

Nghĩa

liên minh, khối liên kết n

Định nghĩa · A group of countries or organizations that work together.

“We studied a regional alliance that supports education projects.”Chúng tôi học về một liên minh khu vực hỗ trợ dự án giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...