Từ vựng A2

Chủ đề stationery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

envelope

/ˈɛn.və.loʊp/ A2 TOEIC phổ biến #626

Nghĩa

phong bì, bì thư n.

Định nghĩa · A folded paper container for letters or documents.

“She put the letter in an envelope.”Cô ấy cho thư vào phong bì.

“He sealed the envelope before mailing it.”Anh ấy dán phong bì trước khi gửi đi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc gửi thư.

Ghi chú · Chú ý phát âm: EN-ve-lope (không phải 'on-ve-lope'). Luôn dùng mạo từ: 'an envelope' vì bắt đầu bằng nguyên âm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...