Từ vựng A2

Chủ đề stationery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stamp

/stæmp/ A2 TOEIC phổ biến #627

Nghĩa

tem thư; con dấu; cái đóng dấu n.

Định nghĩa · A small piece of paper used for mailing or marking.

“He put a stamp on the envelope.”Anh ấy dán tem lên phong bì.

“The clerk used a stamp to mark the date.”Nhân viên dùng con dấu để đóng dấu ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thư từ trong IELTS.

Ghi chú · Stamp có 2 nghĩa chính: (1) tem bưu điện dán lên phong bì, (2) con dấu cao su dùng trong văn phòng. TOEIC Part 1 thường thấy cả hai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...