Từ vựng B2

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

level off

B2 THPT phổ biến #22288

Nghĩa

chững lại v

Định nghĩa · To stabilize after a period of change.

“The graph levels off at around 70% satisfaction.”Biểu đồ chững lại khoảng 70% mức hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...