Từ vựng B2

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bottom out

B2 THPT phổ biến #22286

Nghĩa

chạm đáy rồi hồi phục v

Định nghĩa · To reach a lowest point before recovery.

“Scores bottomed out in May and improved in June.”Điểm chạm đáy vào tháng Năm và cải thiện vào tháng Sáu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...