stabilize
/ˈsteɪbəlaɪz/ B2 THPT phổ biến #22282
Nghĩa
ổn định lại
v
Định nghĩa · To become stable or steady again.
“After week 3, our grades stabilized at around 8.0.”Sau tuần 3, điểm của chúng tôi ổn định khoảng 8,0.
Ghi chú · stabilize (v) – stability (n) – stable (adj)