Từ vựng B2

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plummet

/ˈplʌmɪt/ B2 THPT phổ biến #22280

Nghĩa

giảm mạnh, lao dốc v

Định nghĩa · To fall sharply or suddenly.

“Club funds plummeted after the failed fair.”Quỹ câu lạc bộ giảm mạnh sau hội chợ thất bại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...