Từ vựng B2

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fluctuate

/ˈflʌktʃueɪt/ B2 THPT phổ biến #22281

Nghĩa

dao động, lên xuống v

Định nghĩa · To change frequently in amount or level.

“Daily steps fluctuated between 5,000 and 9,000.”Số bước mỗi ngày dao động giữa 5.000 và 9.000.

Ghi chú · fluctuate (v) – fluctuation (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...