Từ vựng B2

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surge

/sɜːdʒ/ B2 THPT phổ biến #22279

Nghĩa

tăng đột biến v

Định nghĩa · To increase suddenly and quickly.

“Online class attendance surged during the rainy week.”Sự tham gia lớp trực tuyến tăng đột biến trong tuần mưa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...