Từ vựng B2

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach a peak

B2 THPT phổ biến #22284

Nghĩa

đạt đỉnh phr

Định nghĩa · To reach the highest point of something.

“The number of viewers reached a peak on Friday.”Lượng người xem đạt đỉnh vào thứ Sáu.

Ghi chú · khác peak (n): đỉnh

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...