reach a peak
B2 THPT phổ biến #22284
Nghĩa
đạt đỉnh
phr
Định nghĩa · To reach the highest point of something.
“The number of viewers reached a peak on Friday.”Lượng người xem đạt đỉnh vào thứ Sáu.
Ghi chú · khác peak (n): đỉnh