Từ vựng B2

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plateau

/plæˈtəʊ/ B2 THPT phổ biến #22287

Nghĩa

đứng lại ở mức cao v

Định nghĩa · To remain at a high level without change.

“Our practice speed plateaued after week four.”Tốc độ luyện tập đứng lại sau tuần thứ tư.

Ghi chú · a plateau (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...