Từ vựng A2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

password

/ˈpɑːswɜːrd/ A2 phổ biến #520

Nghĩa

Mật khẩu n.

Định nghĩa · A secret word used for security.

“Forgot your password?”Quên mật khẩu?

“Please create a strong password.”Vui lòng tạo mật khẩu mạnh.

Mẹo IELTS · Nói về bảo mật trong IELTS có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · Không nên dùng 'password' cho mã PIN.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...