Từ vựng A2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

computer

/kəmˈpjuːtər/ A2 phổ biến #225

Nghĩa

Máy tính n.

Định nghĩa · An electronic device for processing data.

“I work on a computer.”Tôi làm việc trên máy tính.

“She works on her computer all day.”Cô ấy làm việc trên máy tính cả ngày.

Mẹo IELTS · Mô tả công nghệ trong IELTS bằng 'computer'.

Ghi chú · Máy tính để bàn hoặc xách tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...