Từ vựng A2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

online

/ˈɒnlaɪn/ A2 phổ biến #285

Nghĩa

Trực tuyến adj.

Định nghĩa · Connected to or done on the internet.

“Online class today.”Học online hôm nay.

“I prefer online shopping.”Tôi thích mua sắm trực tuyến.

Đồng nghĩa connectedvirtual
Cụm hay dùng shop onlineonline course

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ có thể gây ấn tượng tốt.

Ghi chú · Tính từ, không dùng 'on-line' nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...