Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consent

/kənˈsent/ B2 IELTS phổ biến #126

Nghĩa

sự đồng ý, sự cho phép n

Định nghĩa · permission for something to happen or be done.

“Participants gave their informed consent.”Người tham gia đã cho sự đồng ý có thông tin.

“You need to get consent before starting the project.”Bạn cần có sự đồng ý trước khi bắt đầu dự án.

Mẹo IELTS · Nêu rõ sự đồng ý trong các tình huống hợp tác.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...