Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Constrain

/kənˈstreɪn/ B2 IELTS phổ biến #129

Nghĩa

hạn chế, ràng buộc v

Định nghĩa · To limit or restrict something.

“Budget cuts constrain the project's scope.”Cắt giảm ngân sách hạn chế phạm vi của dự án.

“They had to constrain their spending to save money.”Họ phải hạn chế chi tiêu để tiết kiệm tiền.

Đồng nghĩa restrictlimit

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về chính sách và quản lý.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...