Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Alternative

/ɔːlˈtɜːrnətɪv/ B2 IELTS phổ biến #121

Nghĩa

lựa chọn thay thế n

Định nghĩa · A choice or option instead of something else.

“We need a viable alternative to fossil fuels.”Chúng ta cần một lựa chọn thay thế khả thi cho nhiên liệu hóa thạch.

“We need an alternative plan.”Chúng ta cần một kế hoạch thay thế.

Mẹo IELTS · Nêu rõ alternative để thể hiện tư duy phản biện.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự lựa chọn khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...