Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cram

/kræm/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7380

Nghĩa thường dùng

sự nhồi sọ, sự luyện thi động từ

“I have to cram for the exam this weekend.”Tôi phải nhồi nhét kiến thức cho kỳ thi cuối tuần này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cram

/kræm/

danh từ

  • sự nhồi sọ, sự luyện thi
  • đám đông chật ních
  • (từ lóng) lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc

ngoại động từ

  • nhồi, nhét, tống vào
  • nhồi sọ; luyện thi (cho một học sinh)
  • nhồi, vỗ (gà, vịt cho chóng béo)

nội động từ

  • ních đầy bụng, ngốn, nhồi
  • học luyện thi, ôn thi

thành ngữ

  1. to cram for an examination
    • học gạo để thi
    • (từ lóng) nói dối, nói láo, nói dóc
  2. to cram up
    • học nhồi nhét (một vấn đề)
Định nghĩa tiếng Anh

v. put something somewhere so that the space is completely filled v. study intensively, as before an exam v. prepare (students) hastily for an impending exam

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...