Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adolescence

/ˌædəˈlesns/ B2 THPT phổ biến #20468

Nghĩa

tuổi vị thành niên n

Định nghĩa · The stage of life between childhood and adulthood.

“Adolescence can be a confusing period for many.”Tuổi vị thành niên có thể là giai đoạn rối rắm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...