Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

privacy

/ˈprɪvəsi/ B2 THPT phổ biến #20464

Nghĩa

sự riêng tư n

Định nghĩa · The state of being free from public attention.

“I need some privacy when I use my phone.”Tôi cần chút riêng tư khi dùng điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...