Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lenient

/ˈliːniənt/ B2 THPT phổ biến #20471

Nghĩa

khoan dung, dễ dãi adj

Định nghĩa · Not strict or harsh in rules or punishment.

“Some teachers are lenient with late homework.”Một số thầy cô dễ dãi với bài nộp muộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...