Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

autonomy

/ɔːˈtɒnəmi/ B2 THPT phổ biến #20466

Nghĩa

tự chủ n

Định nghĩa · The right to make personal decisions without interference.

“University life requires more personal autonomy.”Đời sống đại học đòi hỏi tự chủ cá nhân hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...