Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boundary

/ˈbaʊndri/ B2 THPT phổ biến #20467

Nghĩa

giới hạn, ranh giới n

Định nghĩa · A limit that separates different areas or groups.

“We set a boundary for screen time each day.”Chúng tôi đặt giới hạn thời gian màn hình mỗi ngày.

Ghi chú · plural: boundaries

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...