Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conservative

/kənˈsɜːvətɪv/ B2 THPT phổ biến #20460

Nghĩa

bảo thủ, giữ truyền thống adj

Định nghĩa · Favoring traditional values and practices.

“My grandfather is conservative about clothing styles.”Ông tôi khá bảo thủ về kiểu ăn mặc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...