Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maturity

/məˈtʃʊərəti/ B2 THPT phổ biến #20469

Nghĩa

sự trưởng thành n

Định nghĩa · The state of being fully developed in the mind and body.

“He showed maturity by apologizing first.”Cậu ấy thể hiện sự trưởng thành khi xin lỗi trước.

Ghi chú · mature (adj/v) – maturity (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...