Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

liberal

/ˈlɪbərəl/ B2 THPT phổ biến #20461

Nghĩa

cởi mở, tự do adj

Định nghĩa · Open to new ideas and willing to change.

“Her aunt has liberal views on dating and marriage.”Dì cô ấy có quan điểm cởi mở về hẹn hò và hôn nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...