Từ vựng C1

Chủ đề economics-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inflation

/ɪnˈfleɪʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

lạm phát n

Định nghĩa · The increase in prices and decrease in purchasing power.

“High inflation erodes purchasing power.”Lạm phát cao làm xói mòn sức mua.

“Inflation affects the cost of living for everyone.”Lạm phát ảnh hưởng đến chi phí sinh hoạt của mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về tình hình kinh tế.

Ghi chú · Liên quan đến kinh tế và tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...